Another critical factor that plays a part in susceptibility to colds is age. A study done by the...
Giải thích
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Từ vựng (particulars: sự cụ thể, chi tiết)
Lời giải
Điều nào sau đây là gần nhất với ý nghĩa của từ " particulars " trong đoạn 1?
A. lỗi nhỏ
B. sự kiện cụ thể
C. sự phân biệt nhỏ
D. người cá nhân
=> "particulars" ~ specific facts: sự kiện cụ thể
Thông tin: Another critical factor that plays a part in susceptibility to colds is age. A study done by the University of Michigan School of Public Health revealed particulars that seem to hold true for the general population.
Tạm dịch: Một nhân tố khác quan trọng đóng góp một phần trong tính nhạy cảm với cảm lạnh là tuổi tác. Một nghiên cứu được thực hiện bởi Đại học Michigan Trường Y tế Công tiết lộ những dữ kiện cụ thể mà dường như đúng với dân số nói chung