Annual (A) Vietnam imports more than (B) $3 billion worth (C) of Chinese clothing
Giải thích
Kiến thức kiểm tra: Trạng từ
Trạng từ thường đứng đầu câu, trước một mệnh đề.
Sửa: Annual (adj) => Annually = every year (adv): hàng năm
Chọn A
Kiến thức kiểm tra: Trạng từ
Trạng từ thường đứng đầu câu, trước một mệnh đề.
Sửa: Annual (adj) => Annually = every year (adv): hàng năm
Chọn A