Anna: Yesterday, we bought a ________ of trousers as a birthday gift for our little sister. Ben: That’s sweet. I’m sure she’ll love them.
Giải thích
C
A. bar: thanh
B. tube: ống, tuýp
C. pair : cặp
D. slice: lát cắt
Ta có “trousers” (quần dài) luôn ở dạng số nhiều → phải dùng “a pair of trousers” (một chiếc quần).
Dịch: Anna: Hôm qua, bọn tớ đã mua một chiếc quần làm quà sinh nhật cho em gái.
Ben: Dễ thương quá. Tớ chắc chắn em ấy sẽ thích.