Anna: When did you first become interested in gardening? Ben: I ______ interested in it since I ______ into my new house. A. am – moved B. have been – moved C. was – have moved D. am –
Giải thích
B
Dịch: Anna: Khi nào bạn bắt đầu quan tâm đến việc làm vườn vậy?
Ben: Mình ______ quan tâm đến nó từ khi mình ______ vào ngôi nhà mới.
Ta thấy since => dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + have/has been + adj + since + S + V2/ed
=> Chọn B. have been – moved