Ann is very busy these days. She has _____ free time. A. little B. a little C. few D. a few
Giải thích
Câu mang nghĩa tiêu cực
free time (n) danh từ không đếm được
Dịch nghĩa: Cô ấy rất bận mấy ngày quá. Cô ấy hầu như không có thời gian rảnh
Đáp án A