400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 14

Ann is very busy these days. She has _____ free time. A. little B. a little C. few D. a few

10/10

Ann is very busy these days. She has _____ free time. 

little

a little

few

a few

Giải thích

Câu mang nghĩa tiêu cực

free time (n) danh từ không đếm được

Dịch nghĩa: Cô ấy rất bận mấy ngày quá. Cô ấy hầu như không có thời gian rảnh

Đáp án A