15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

Ann is asking Mathew’s opinion after biology class. Ann: “Does the global warming worry you?” Mathew: “________” A. What a shame! B. Oh, it’s hotter and hotter. C. I can’t be

1333/5750

Ann is asking Mathew’s opinion after biology class.

          Ann: “Does the global warming worry you?”

          Mathew: “________”

What a shame!

Oh, it’s hotter and hotter.

I can’t bear to think about it.

I don’t like hot weather.

Giải thích

Đáp án C.

Tạm dịch: Ann: Việc Trái Đất nóng lên có làm bạn lo lắng không? Mathew: Tôi không thể chịu đựng được khi suy nghĩ về vấn đề đó.

- can’t bear doing/to do sth: can’t accept and deal with st unpleasant: không thể chịu đựng được phải làm gì

Ex:  She can’t bear to be slandered = She can’t bear being slandered: Cô ấy không thể chịu đựng việc bị vu khống.

- bear sb doing sth: chịu đựng ai làm gì

Ex: I can’t bear you doing that.