Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Ngữ Văn 2025-2026 Cụm trường THPT QV1-TT1-LVT (Bắc Ninh) lần 1 có đáp án

Anh/Chị hãy viết bài văn nghị luận (khoảng 600 chữ) so sánh, đánh giá hình tượng đất nước trong hai trích đoạn thơ dưới đây:

7/7

Anh/Chịhãyviếtbàivănnghịluận(khoảng600chữ)sosánh,đánhgiáhìnhtượngđất nước trong hai trích đoạn thơ dưới đây:

 

Bên kia sông Đuống

Quê hương ta lúa nếp thơm nồng

Tranh Đông Hồ gà lợn nét tươi trong

Màu dân tộc sáng bừng trên giấy điệp

(Trích Bên kia sông Đuống, Hoàng Cầm 100 bài thơ, NXBDân Trí, 2022, tr.20)

 

Những người vợ nhớ chồng còn góp cho Đất Nướcnhững núi Vọng Phu

Cặp vợ chồng yêu nhau góp nên hòn Trống Mái

Gót ngựa của Thánh Gióng đi qua còn trăm ao đầm đểlại

Chín mươi chín con voi góp mình dựng đất Tổ Hùng Vương

Những con rồng nằm im góp dòng sông xanh thẳm

Người học trò nghèo góp cho Đất Nước mình núi Bút; non Nghiên

Con cóc, con gà quêhương cùng góp cho Hạ Long thành thắng cảnh

Những người dân nào đã góp tên Ông Đốc, Ông Trang, Bà Đen, Bà Điểm

Và ở đâu trên khắp ruộng đồng gò bãi

Chẳng mang một dáng hình, một ao ước mộtlối sống ông cha

Ôi Đất Nước sau bốn nghìn năm điđâu ta cũng thấy

Những cuộc đời đã hóa núisông ta…

(Đất nước, trích chương V, trường caMặt đường khátvọng – Nguyễn Khoa Điềm,

SGK Ngữ văn 12, Tập một, NXB Giáo dục, 2016, tr.120)

0/3000 ký tự
Giải thích

Bài văn đáp ứng đượccác yêu cầu sau:

a.Yêucầuchung:xácđịnhđượcyêucầunghịluận,đảmbảoyêucầu về hình thức, dung lượng sử dụng bằng chứng.

-Vnđềnghịluận:Sosánh,đánhgiáhìnhtượngđtnướctronghaiđoạn tríchthơBênkiasôngĐuống(HoàngCầm)vàĐấtnước(tríchtrườngca Mặt đường khát vọng– Nguyễn Khoa Điềm).

- Dung lượng: khong 600 chữ

-Bằngchng:tronghaiđoạntríchvàvănbnthơBênkiasôngĐuống (HoàngCầm)vàĐấtnước(tríchtrưngcaMặtđườngkhátvọng– Nguyễn Khoa Điềm).

b.Yêucầucụthể:họcsinhtriểnkhaibàiviếttheotrìnhtựhợplívàsử dụng đúng các kĩ năng nghị luận.

b1. Viết đượcmở bài kết bài cho bài văn nghị luận văn học. - Mở bài: giới thiu được vn đề nghị luận.

- Kết bài:khẳng định đượcvấn đề nghị luận.

b2.Sosánhđiểmgiốngkhácnhaucủahìnhtượngđấtnướctrong hai đoạn trích thơ.

- Điểm giống:

+Cảhaiđoạntríchđềutônvinh,ngợicavẻđpĐấtnước:Bênkiasông

Đuống–HoàngCmlàvẻđẹpcủavănhóa,phongtục,truyềnthốngnơi miềnđấtKinhBắc:Lúanếpthơmnồng,tranhĐôngHồlợnnéttươi trong,màudântộcsángbừngtrêngiấyđip;Đấtnước–NguyễnKhoa Điềmlàvẻđpcủakhônggianđịalývớicácdanhlamthắngcảnh:núi VọngPhu,hònTrốngMái,aođầmThánhGióng,đấtTổHùngVương, núi Bút non Nghiên…

+Cảhaiđoạntríchđuthểhintìnhyêusâunngvàniềmtựhàođốivới quê hương, đấtnước của hai nhà thơ.

- Điểm khác:

+Cmhngchủđạo:BênkiasôngĐuốnglàniềmtựhàovềvẻđẹpcủa quêhương;Đấtnướclàsựsuytư,chiêmnghiệmvềvaitròcủanhândân đối với đấtnước.

+Cáchthểhiệnhìnhtượng:BênkiasôngĐuốngđượcthểhiệnqua nhữnghìnhảnhcụthể,đậmmàusắcdângian:lúanếp,tranhĐôngHồ, giấyđiệp;Đấtnướcsửdụngthủphápliệtkê,điệpcấutrúcđitừnhng hiệntượngcụthểđếnkháiquátchiusâutưtưởngĐấtnướccủanhân dân.

+Giọngđiệu:BênkiasôngĐuốnglàgiọngđiệutrữtìnhdângian,giàu âmhưởngKinhBắc;Đấtnướclàgiọngđiệutrữtình–chínhluận,mang chiều sâu triết lý.

b3. giải sự giống khác nhau

-Giốngnhau:Cùngrađitrongbốicảnhđấtnướccóchiếntranh;cùng bắtnguồntừtìnhyêuTổquốc,ýthctrântrọng,gìngiữnhữnggiátrị văn hóa dân tộc.

- Khác nhau:

+BênkiasôngĐuốngđượcviếttrongkhángchiếnchốngPháp–khiquê hươngbịgiặcPhápgiàyxéo.Đấtnước(tríchtrườngcaMặtđườngkhát vọngượcviếttrongkhángchiếnchốngMỹ–thờikìđấutranhgiải phóng miền Namthống nhất đấtnước.

+Quanniệmnghệthut:VớiHoàngCm,hìnhtượngđấtnướcgắnvới vẻđẹpvănhóadângianKinhBắc,cònNguyễnKhoaĐiềm,hìnhtượng đất nướcgắn liềntư tưng Đất Nước của Nhân dân.

b4. Đánh giá về giá trị của hai đoạn thơ

-ĐoạntríchBênkiasôngĐuống(HoàngCầm)đãkhơidyniềmtựhào vàtìnhyêuvớinhnggiátrịvănhóadângiancủađấtnước;Đontrích Đấtnước(NguyễnKhoaĐiềm)đemđếnchiềusâutưtưởngvànhậnthức mới về vai trò của nhân dân trong lịch sử dân tộc.

-Haiđoạnthơgópphầnlàmphongphúcảmhngvềđấtnưctrongthơ caViệtNamhiệnđạivừacụthể,sinhđộng,vừakháiquát,sâusắc; khẳng định sức sống bt diệt của tâmhồn Việt qua mọi thời đi.

b5. Sáng tạo

- Có những ý đột phá , vượt ra ngoài Đáp án nhưng có sức thuyết phục. - Có cách diễn đạt tinh tế, độc đáo.

HƯỚNG DẪN CHẤM a. Đối với yêu cầu chung: 1,0 điểm

- Xác định đúng vấn đềnghị luận: 0,25 điểm.

- Bảo đảm yêu cầu về dung lượng 600 ± 200 ch: 0,25 điểm. - Bảo đảm yêu cầu về bằng chứng:

+ Thuyết phục, bao quát các khía cạnh của vấn đềnghị luận: 0,25 điểm + Sử dụng bằng chng từ haiđoạn trích thơ: 0,25 điểm.

b. Đối với yêu cầu c thể: 3,0 điểm

Giáoviênchấmxemxétvàchm điểmbàilàmcủahọcsinhtheocác yêu cầumàĐápánđãnêu.Sốđiểmtrongmỗiýbaogồmcảyêucầuvềdiễn đạt, trình bày. Cụ thể nhưsau:

b1: 0,5 điểm

- Biết dn dắt và nêu vn đề nghị lun: 0,25 điểm - Biết khng định vấn đề nghị luận: 0,25 đimb2: 1,0 điểm

-Làmrõđiểmgiốngnhauvềhìnhtưngđấtnướctronghaiđoạntrích thơ: 0,5 đim

-Làmrõđimkhácnhauvềhìnhtượngđấtnướctronghaiđoạntríchthơ: 0,5 điểm.

b3: 0,5 điểm

- Lí giảiđược 01 ý trong sựgiống nhau: 0,25 điểm - Lí giảiđược 01 ý trong sựkhác nhau:0,25 điểm. b4: 0,5 điểm

- Đánh giá giátrị riêng của hai đon thơ: 0,25 đim.- Đánh giá giátrị chung củahai đoạn thơ: 0,25 điểm. b5: 0,5 điểm

- Ý mới có sc thuyếtphục: 0,25 điểm.

- Diễn đạt tinh tế, độc đáo, biết vận dụng lí luận văn học: 0,25 điểm. Lưu ý:

Trừ điểm mắc lỗi (din đạt, chính tả, dùng từ viết câu): - Trừ 0,5 điểm nếu bài văn mắc từ 6 8 lỗi;

- Trừ 1,0 điểm nếu bài văn mắc từ 9 12 lỗi;

- Không chấm quá 2,0 điểm của cả câu nếu bàivăn mắc trên 12 lỗi.