Anh/Chị hãy viết bài văn nghị luận (khoảng 600 chữ) so sánh, đánh giá hình tượng đất nước trong hai trích đoạn thơ dưới đây:
Bài văn đáp ứng đượccác yêu cầu sau: a.Yêucầuchung:xácđịnhđượcyêucầunghịluận,đảmbảoyêucầu về hình thức, dung lượng và sử dụng bằng chứng. -Vấnđềnghịluận:Sosánh,đánhgiáhìnhtượngđấtnướctronghaiđoạn tríchthơBênkiasôngĐuống(HoàngCầm)vàĐấtnước(tríchtrườngca Mặt đường khát vọng– Nguyễn Khoa Điềm). - Dung lượng: khoảng 600 chữ -Bằngchứng:tronghaiđoạntríchvàvănbảnthơBênkiasôngĐuống (HoàngCầm)vàĐấtnước(tríchtrườngcaMặtđườngkhátvọng– Nguyễn Khoa Điềm). |
b.Yêucầucụthể:họcsinhtriểnkhaibàiviếttheotrìnhtựhợplívàsử dụng đúng các kĩ năng nghị luận. b1. Viết đượcmở bài và kết bài cho bài văn nghị luận văn học. - Mở bài: giới thiệu được vấn đề nghị luận. - Kết bài:khẳng định đượcvấn đề nghị luận. b2.Sosánhđiểmgiốngvàkhácnhaucủahìnhtượngđấtnướctrong hai đoạn trích thơ. - Điểm giống: +Cảhaiđoạntríchđềutônvinh,ngợicavẻđẹpĐấtnước:Bênkiasông |
Đuống–HoàngCầmlàvẻđẹpcủavănhóa,phongtục,truyềnthốngnơi miềnđấtKinhBắc:Lúanếpthơmnồng,tranhĐôngHồgàlợnnéttươi trong,màudântộcsángbừngtrêngiấyđiệp;Đấtnước–NguyễnKhoa Điềmlàvẻđẹpcủakhônggianđịalývớicácdanhlamthắngcảnh:núi VọngPhu,hònTrốngMái,aođầmThánhGióng,đấtTổHùngVương, núi Bút non Nghiên… +Cảhaiđoạntríchđềuthểhiệntìnhyêusâunặngvàniềmtựhàođốivới quê hương, đấtnước của hai nhà thơ. - Điểm khác: +Cảmhứngchủđạo:BênkiasôngĐuốnglàniềmtựhàovềvẻđẹpcủa quêhương;Đấtnướclàsựsuytư,chiêmnghiệmvềvaitròcủanhândân đối với đấtnước. +Cáchthểhiệnhìnhtượng:BênkiasôngĐuốngđượcthểhiệnqua nhữnghìnhảnhcụthể,đậmmàusắcdângian:lúanếp,tranhĐôngHồ, giấyđiệp;Đấtnướcsửdụngthủphápliệtkê,điệpcấutrúcđitừnhững hiệntượngcụthểđếnkháiquátchiềusâutưtưởngĐấtnướccủanhân dân. +Giọngđiệu:BênkiasôngĐuốnglàgiọngđiệutrữtìnhdângian,giàu âmhưởngKinhBắc;Đấtnướclàgiọngđiệutrữtình–chínhluận,mang chiều sâu triết lý. b3. Lí giải sự giống và khác nhau -Giốngnhau:Cùngrađờitrongbốicảnhđấtnướccóchiếntranh;cùng bắtnguồntừtìnhyêuTổquốc,ýthứctrântrọng,gìngiữnhữnggiátrị văn hóa dân tộc. - Khác nhau: +BênkiasôngĐuốngđượcviếttrongkhángchiếnchốngPháp–khiquê hươngbịgiặcPhápgiàyxéo.Đấtnước(tríchtrườngcaMặtđườngkhát vọng)đượcviếttrongkhángchiếnchốngMỹ–thờikìđấutranhgiải phóng miền Namthống nhất đấtnước. +Quanniệmnghệthuật:VớiHoàngCầm,hìnhtượngđấtnướcgắnvới vẻđẹpvănhóadângianKinhBắc,cònNguyễnKhoaĐiềm,hìnhtượng đất nướcgắn liềntư tưởng Đất Nước của Nhân dân. b4. Đánh giá về giá trị của hai đoạn thơ -ĐoạntríchBênkiasôngĐuống(HoàngCầm)đãkhơidậyniềmtựhào vàtìnhyêuvớinhữnggiátrịvănhóadângiancủađấtnước;Đoạntrích Đấtnước(NguyễnKhoaĐiềm)đemđếnchiềusâutưtưởngvànhậnthức mới về vai trò của nhân dân trong lịch sử dân tộc. -Haiđoạnthơgópphầnlàmphongphúcảmhứngvềđấtnướctrongthơ caViệtNamhiệnđại–vừacụthể,sinhđộng,vừakháiquát,sâusắc; khẳng định sức sống bất diệt của tâmhồn Việt qua mọi thời đại. b5. Sáng tạo - Có những ý đột phá , vượt ra ngoài Đáp án nhưng có sức thuyết phục. - Có cách diễn đạt tinh tế, độc đáo. |
HƯỚNG DẪN CHẤM a. Đối với yêu cầu chung: 1,0 điểm - Xác định đúng vấn đềnghị luận: 0,25 điểm. - Bảo đảm yêu cầu về dung lượng 600 ± 200 chữ: 0,25 điểm. - Bảo đảm yêu cầu về bằng chứng: + Thuyết phục, bao quát các khía cạnh của vấn đềnghị luận: 0,25 điểm + Sử dụng bằng chứng từ haiđoạn trích thơ: 0,25 điểm. b. Đối với yêu cầu cụ thể: 3,0 điểm |
Giáoviênchấmxemxétvàchấm điểmbàilàmcủahọcsinhtheocác yêu cầumàĐápánđãnêu.Sốđiểmtrongmỗiýbaogồmcảyêucầuvềdiễn đạt, trình bày. Cụ thể nhưsau: b1: 0,5 điểm - Biết dẫn dắt và nêu vấn đề nghị luận: 0,25 điểm - Biết khẳng định vấn đề nghị luận: 0,25 điểmb2: 1,0 điểm -Làmrõđiểmgiốngnhauvềhìnhtượngđấtnướctronghaiđoạntrích thơ: 0,5 điểm -Làmrõđiểmkhácnhauvềhìnhtượngđấtnướctronghaiđoạntríchthơ: 0,5 điểm. b3: 0,5 điểm - Lí giảiđược 01 ý trong sựgiống nhau: 0,25 điểm - Lí giảiđược 01 ý trong sựkhác nhau:0,25 điểm. b4: 0,5 điểm - Đánh giá giátrị riêng của hai đoạn thơ: 0,25 điểm.- Đánh giá giátrị chung củahai đoạn thơ: 0,25 điểm. b5: 0,5 điểm - Ý mới có sức thuyếtphục: 0,25 điểm. - Diễn đạt tinh tế, độc đáo, biết vận dụng lí luận văn học: 0,25 điểm. Lưu ý: Trừ điểm mắc lỗi (diễn đạt, chính tả, dùng từ và viết câu): - Trừ 0,5 điểm nếu bài văn mắc từ 6 – 8 lỗi; - Trừ 1,0 điểm nếu bài văn mắc từ 9 – 12 lỗi; - Không chấm quá 2,0 điểm của cả câu nếu bàivăn mắc trên 12 lỗi. |