, and ultimately culminate (2) ______ severe psychological distress caused by cyberbullying.
Giải thích
A. toward (prep): về phía, hướng về.
B. in (prep): trong, vào.
C. with (prep): với.
D. into (prep): vào trong.
Ta có cấu trúc động từ đi kèm giới từ cố định: culminate in something (dẫn đến kết cục là / lên đến đỉnh điểm là một kết quả nào đó).
Chọn B. in
→ ...and ultimately culminate in severe psychological distress caused by cyberbullying.
Dịch nghĩa: ...và rốt cuộc dẫn đến kết cục là sự đau khổ nghiêm trọng về mặt tâm lý gây ra bởi bạo lực mạng.