And touching a hot pan can cause a (18) ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
A. burn /bɜːn/ (n, v): vết bỏng, làm bỏng
B. hurt /hɜːt/ (v): làm bị thương => chỗ trống cần điền danh từ sau mạo từ ‘a’ nên loại B.
C. pain /peɪn/ (n, v): chỗ bị đau, làm đau
D. damage /ˈdæmɪdʒ/ (n, v): chỗ hư hại, làm hư hại
Dịch: Và chạm vào chảo nóng có thể gây bỏng.
Chọn A.