And the children receive (25) .........wrapped in red tiny envelopes
Giải thích
Kiến thức: D
Giải thích: receive lucky money: (cụm từ): nhận tiền mừng tuổi/tiền lì xì
Dịch nghĩa: Và các em nhận được tiền lì xì gói trong phong bì nhỏ màu đỏ
Kiến thức: D
Giải thích: receive lucky money: (cụm từ): nhận tiền mừng tuổi/tiền lì xì
Dịch nghĩa: Và các em nhận được tiền lì xì gói trong phong bì nhỏ màu đỏ