Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 7

......... and networks with their (134) _______ from neighboring countries

4/50

 ........... and networks with their (134) _______ from neighboring countries

competitors.

members.

assistants.

peers.

Giải thích

Kiến thức về từ vựng 

A. competitor /kəmˈpetɪtə(r)/ (n): người cạnh tranh

B. member /ˈmembə(r)/ (n): thành viên

C. assistant /əˈsɪstənt/ (n): trợ lí 

D. peer /pɪə(r)/, /pɪr/ (n): đồng niên/ người cùng tuổi

Dịch: Sự gắn kết với những người tham gia này không chỉ giúp thanh niên có được kinh nghiệm thực tiễn quý báu trong công tác tình nguyện mà còn xây dựng tình bạn và mạng lưới bền chặt với các bạn đồng trang lứa từ các nước láng giềng.

Chọn D