, and food (27) ____________.
Giải thích
A. specially (adv): một cách đặc biệt, riêng biệt.
B. special (adj): đặc biệt.
C. specialise (v): chuyên về (lĩnh vực nào đó).
D. specialties (n): đặc sản.
Khoảng trống nằm trong một chuỗi liệt kê các danh từ chỉ loại hàng hóa: textiles (hàng dệt may), handicrafts (đồ thủ công), agricultural products (nông sản), electronics (đồ điện tử), và “food...”. Do đó, ta cần một danh từ để tạo thành danh từ ghép hoặc một cụm danh từ tương đương. “Food specialties” (đặc sản ẩm thực / thực phẩm đặc sản) là thuật ngữ cực kỳ phổ biến trong các hội chợ.
Chọn D. specialties
→ ...electronics, and food specialties.
Dịch nghĩa: ...đồ điện tử và các đặc sản ẩm thực.