..........., and (22) ____________ professional opportunities.
A. other: khác (tính từ, bắt buộc phải có danh từ số nhiều hoặc không đếm được theo sau).
B. the others: những người/vật còn lại (đại từ, không đi kèm danh từ).
C. another: một ... khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).
D. others: những người/vật khác (đại từ, không đi kèm danh từ).
Phía sau khoảng trống là cụm danh từ số nhiều "professional opportunities" (các cơ hội nghề nghiệp). Do đó, ta cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ số nhiều này.
Chọn A. other
→ ...and this year it also aims to guide people towards a greener future through sport, culture, education, and other professional opportunities.
Dịch nghĩa: ...và năm nay sự kiện cũng nhằm mục đích hướng mọi người tới một tương lai xanh hơn thông qua thể thao, văn hóa, giáo dục và các cơ hội nghề nghiệp khác.