...... and (11) ____________ benefits that cater to your needs.
Giải thích
A. the other: (những cái/người) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).
B. other: (những cái/người) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều / không đếm được).
C. another: một (cái/người) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).
D. others: những (cái/người) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được số nhiều “benefits” (các phúc lợi). Do đó, ta phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa cho nó.
Chọn B. other
→ ...we offer flexible hours and other benefits that cater to your needs.
Dịch nghĩa: ...chúng tôi cung cấp giờ làm việc linh hoạt và các phúc lợi khác nhằm đáp ứng nhu cầu của bạn.