An economic _______ is a time when there is very
Giải thích
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
economic depression: suy thoái kinh tế development (n): sự phát triển
mission (n): nhiệm vụ improvement (n): sự cải thiện
Tạm dịch: Suy thoái kinh tế là thời điểm có rất ít hoạt động kinh tế, gây ra nhiều thất nghiệp và nghèo đói.
Đáp án: B