An _______ dispute is threatening to delay production of the new car.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. industry /ˈɪndəstri/ (n): ngành công nghiệp
B. industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (adj): liên quan đến ngành công nghiệp
C. industrially /ɪnˈdʌstriəli/ (adv): liên quan đến ngành công nghiệp
D. industrious /ɪnˈdʌstriəs/ (adj): cần cù, chăm chỉ
Chỗ trống cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘dispute’.
Ta có: industrial dispute = labour dispute = trade dispute (n): tranh chấp lao động
Chọn B.
Dịch: Một cuộc tranh chấp lao động đang có nguy cơ làm chậm trễ việc sản xuất mẫu ô tô mới.