Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar

A. morning B. evening C. eating D. afternoon

10/20

Task 1. Odd one out. There is one example. 

morning

evening

eating

afternoon

Giải thích

C

A. morning (n): buổi sáng

B. evening (n): buổi tối

C. eating (v-ing): ăn

D. afternoon (n): buổi chiều

Đáp án C. eating là động từ, các đáp án còn lại là từ chỉ các mốc thời gian trong ngày.