Among the winners is Vietnamese singer Le Mai, well-known for her charity concerts (2) ______ to raise funds for underprivileged children.
“charity concerts” là cụm danh từ được bổ nghĩa bằng mệnh đề quan hệ rút gọn ở thể bị động. Mệnh đề đầy đủ có dạng: “charity concerts which are being organized to raise funds …”. Khi rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể bị động và thì tiếp diễn, ta lược bỏ đại từ quan hệ “which” và trợ động từ “are”, giữ lại phân từ hiện tại ở dạng bị động “being + V past participle”.
Cụm “being organized” trong đáp án C là phân từ hiện tại ở dạng bị động, được sử dụng để rút gọn mệnh đề quan hệ “which are being organized”.
→ Among the winners is Vietnamese singer Le Mai, well-known for her charity concerts being organized to raise funds for underprivileged children. (Trong số những người chiến thắng có ca sĩ Việt Nam Lê Mai, nổi tiếng với các buổi hòa nhạc từ thiện được tổ chức để gây quỹ cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.)
Chọn C.