Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THCS&THPT Bến Hải (Quảng Trị) có đáp án

Always be (8) ____________ of what you share like your phone number, address, or financial information.

8/40

Always be (8) ____________ of what you share like your phone number, address, or financial information.

cautious

unaware

mindful

careful

Giải thích

A. cautious (adj): cẩn trọng, thận trọng (thường đi với giới từ about/with).

B. unaware (adj): không nhận thức được, không biết (mang nghĩa trái ngược với yêu cầu an toàn).

C. mindful (adj): lưu tâm, chú ý.

D. careful (adj): cẩn thận (thường đi với giới từ about/with).

Ta có cụm tính từ đi kèm giới từ cố định: be mindful of something (lưu tâm, để ý, ý thức về điều gì đó).

Chọn C. mindful

→ Always be mindful of what you share like your phone number...

Dịch nghĩa: Hãy luôn lưu tâm đến những gì bạn chia sẻ như số điện thoại của mình...