Always be (8) ____________ of what you share like your phone number, address, or financial information.
Giải thích
A. cautious (adj): cẩn trọng, thận trọng (thường đi với giới từ about/with).
B. unaware (adj): không nhận thức được, không biết (mang nghĩa trái ngược với yêu cầu an toàn).
C. mindful (adj): lưu tâm, chú ý.
D. careful (adj): cẩn thận (thường đi với giới từ about/with).
Ta có cụm tính từ đi kèm giới từ cố định: be mindful of something (lưu tâm, để ý, ý thức về điều gì đó).
Chọn C. mindful
→ Always be mindful of what you share like your phone number...
Dịch nghĩa: Hãy luôn lưu tâm đến những gì bạn chia sẻ như số điện thoại của mình...