100 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa có đáp án

Although we argued with him for a long time, he stood his ground.

12/100

Although we argued with him for a long time, he stood his ground.

changed his decision

refused to change his decision

felt sorry for us

wanted to continue

Giải thích

B

stand one's ground: giữ vững lập trường = refuse to change one's decision: từ chối thay đổi quyết định

change one's decision: thay đổi quyết định

feel sorry for sb: cảm thấy tiếc cho ai

want to continue: muốn tiếp tục

Dịch nghĩa: Mặc dù chúng tôi đã tranh cãi với anh ấy rất lâu nhưng anh ấy vẫn giữ vững lập trường.