Although we argued with him for a long time, he stood his ground.
Giải thích
B
stand one's ground: giữ vững lập trường = refuse to change one's decision: từ chối thay đổi quyết định
change one's decision: thay đổi quyết định
feel sorry for sb: cảm thấy tiếc cho ai
want to continue: muốn tiếp tục
Dịch nghĩa: Mặc dù chúng tôi đã tranh cãi với anh ấy rất lâu nhưng anh ấy vẫn giữ vững lập trường.