Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 5

Although she would have preferred to carry on working, my mum sacrificed her career in order to have children

26/50

Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.Although she would have preferred to carry on working, my mum sacrificed her career in order to have children.    

gave up.

offered.

continued.

devoted.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- sacrifice sth /ˈsækrɪfaɪs/ (v): hy sinh cái gì

A. give up sth /ɡɪv ʌp/ (v): từ bỏ cái gì

B. offer /ˈɒfə(r)/, /ˈɔːfər/ (v): đề nghị

C. continue /kənˈtɪnjuː/ (v): tiếp tục

D. devote /dɪˈvəʊt/ (v): cống hiến

→ sacrifice = give up. Chọn A.

Dịch: Mặc dù khi xưa mẹ tôi muốn tiếp tục đi làm nhưng bà đã hy sinh sự nghiệp của mình để sinh con.