Although she would have preferred to carry on working, my mum sacrificed her career in order to have children.
Giải thích
Kiến thức về từ đồng nghĩa
- sacrifice sth /ˈsækrɪfaɪs/ (v): hy sinh cái gì
A. give up sth /ɡɪv ʌp/ (v): từ bỏ cái gì
B. offer /ˈɒfə(r)/, /ˈɔːfər/ (v): đề nghị
C. continue /kənˈtɪnjuː/ (v): tiếp tục
D. devote /dɪˈvəʊt/ (v): cống hiến
→ sacrifice = give up. Chọn A.
Dịch: Mặc dù khi xưa mẹ tôi muốn tiếp tục đi làm nhưng bà đã hy sinh sự nghiệp của mình để sinh con.