17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

Although David was after a day’s work in the office, he tried to help his wife the household chores.

1871/1926

Although David was _____ after a day’s work in the office, he tried to help his wife the household chores.

exhausting

exhausted

exhaust

exhaustive

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Sau “to be” cần một tính từ. 

Phân biệt tính từ có đuôi “ing” và tính từ có đuôi “ed”: 

– Tính từ có đuôi “ed” nói về việc ai đó có cảm giác như thế nào. 

– Tính từ có đuôi “ing” nói về đặc điểm, bản chất của người/vật. 

exhausting = making you feel very tired (adj): làm kiệt sức 

exhausted = very tired (adj): kiệt sức 

exhaust (v): làm kiệt sức 

exhaustive = including everything possible (adj): toàn diện 

Tạm dịch: Mặc dù David đã kiệt sức sau một ngày làm việc tại văn phòng, anh ấy đã cố gắng giúp vợ làm việc nhà. 

Chọn B