Although Anna has American she has lived
Giải thích
Kiến thức về Từ loại
- nation /ˈneɪ.ʃən/ (n) - quốc gia
- nationalism /ˈnæʃ.ən.əl.ɪ.zəm/ (n) - chủ nghĩa dân tộc, lòng yêu nước
- nationalist /ˈnæʃ.ən.əl.ɪst/ (n) - người theo chủ nghĩa dân tộc, người yêu nước
- nationality /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/ (n) - quốc tịch
=> American nationality: quốc tịch Mỹ
Dịch: Mặc dù Anna có quốc tịch Mỹ nhưng cô đã sống ở Pháp gần nửa cuộc đời. Chọn D.