......., along with Vietnam’s (2) __________ research organisations.
Giải thích
A
A. pioneering (adj): tiên phong, dẫn đầu
B. rating (adj): xếp hạng
C. planning (adj): lên kế hoạch
D. running (adj): chạy; vận hành
® … along with Vietnam’spioneering research organisations.
Dịch: … cùng với các tổ chức nghiên cứu hàng đầu của Việt Nam.
Chọn A.