All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others (4) ____________ similar tastes.
Giải thích
A. who has: đại từ quan hệ + động từ (sai vì “others” là số nhiều, động từ phải là “have”).
B. had: động từ chia thì quá khứ.
C. to have: động từ nguyên thể có “to”.
D. having (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động bổ nghĩa cho đại từ “others” (những người khác). Mệnh đề đầy đủ là: others who have similar tastes. Khi rút gọn, ta lược bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ sang dạng V-ing.
Chọn D. having
→ ...and you'll be matched with others having similar tastes.
Dịch nghĩa: ...và bạn sẽ được ghép nối với những người khác có cùng sở thích.