All visitors are told to watch out for pickpockets in public places
Giải thích
Chọn D
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
watch out for somebody/ something: coi chừng/ cẩn thận
A. take care of: quan tâm, chăm sóc
B. look for: tìm kiếm
C. pay attention to: chú ý vào cái gì
D. beware of: cảnh giác với
=> watch out for = beware of
Tạm dịch: Tất cả du khách được khuyến cáo phải canh chừng bọn móc túi ở nơi công cộng