All children should be _______________ against childhood illnesses. (IMMUNE)
Giải thích
- Chỗ trống cần một tính từ hoặc động từ ở dạng phân từ hai (bị động) để bổ nghĩa cho chủ ngữ trước ‘should’ là ‘All children’.
- immunize /ˈɪmjənaɪz/ (v): tiêm phòng bằng vaccine => immunized: được tiêm phòng
Dịch: Tất cả trẻ em nên được tiêm phòng để ngăn ngừa các bệnh thường gặp ở trẻ.