Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Vocabulary and grammar

Alex: Some workers ______ the scaffolding when the accident happened. Lucy: That must have been really scary for them!

21/40

Alex: Some workers ______ the scaffolding when the accident happened.

Lucy: That must have been really scary for them!

were to assemble

were assembling

had assembled

used to assemble

Giải thích

B

Dịch: Alex: Một vài công nhân ______ giàn giáo khi tai nạn xảy ra.
      Lucy: Chắc họ đã sợ lắm!

A. were to assemble (mang nghĩa tương lai trong quá khứ): đã sẽ lắp ráp

B. were assembling (thì quá khứ tiếp diễn): đã đang lắp ráp

C. had assembled (thì quá khứ hoàn thành): đã lắp ráp

D. used to assemble: đã từng lắp ráp

Câu diễn tả hành động đang diễn ra (lắp ráp) – chia thì quá khứ tiếp diễn, thì hành động khác xen vào (tai nạn xảy ra) – chia thì quá khứ đơn => chọn were assembling