ALEX Fabiola – 1 is my friend Ravi. RAVI Hi, Fabiola. Nice to 2 you.
Giải thích
1. this (đây) | 2. meet (gặp) | 3. too (cũng vậy) | 4. are (thì, là) |
Hướng dẫn dịch:
ALEX: Fabiola – Đây là bạn tớ, Ravi.
RAVI: Xin chào Fabiola. Rất vui được gặp cậu.
FABIOLA: Tớ cũng rất vui được gặp cậu, Ravi. Còn đây là bạn của tớ: cô ấy tên là Patrizia.
PATRIZIA: Xin chào các cậu. Các cậu khỏe không? Tớ là Patrizia. Patrizia Lambertucci.
