After years of neglect and lack/inadequacy of money for repairs, the house was falling apart.
Giải thích
Đáp án: lack
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
Với nghĩa thiếu thốn cái gì, với danh từ “inadequacy”, ta thường dùng dạng số nhiều:
Ví dụ: inadequacies in the data
Chọn “lack”.
Dịch: Sau nhiều năm bị bỏ bê và thiếu tiền sửa chữa, ngôi nhà đã xuống cấp.