After the document was screened, the television station was besieged with calls
Giải thích
A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- document (n): tài liệu
- documentary (n): phim tài liệu
Sửa: document → documentary
Dịch nghĩa: Sau khi bộ phim tài liệu được trình chiếu, đài truyền hình đã bị bao vây bởi những cuộc gọi từ những chủ nhà đang lo lắng.