15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

After many years of uB endeavoring (v): nỗ lực requesting: yêu cầu trying: cố gắng offering: đề xuất/ cung cấp/ dâng tặng deciding: quyết định Câu này dịch như sau: Sau nhiều năm nỗ lực

1922/5750

After many years of unsuccessfully endeavoring to form his own orchestra, Glenn Miller finally achieved world fame in 1939 as a big band leader.

requesting

trying

offering

deciding

Giải thích

B

endeavoring (v): nỗ lực

requesting: yêu cầu

trying: cố gắng

offering: đề xuất/ cung cấp/ dâng tặng

deciding: quyết định

Câu này dịch như sau: Sau nhiều năm nỗ lực không thành công trong việc thành lập dàn hợp xướng của riêng mình, Glenn Miller cuối cùng đã nổi tiếng khắp thế giới vào năm 1939 như một trưởng ban nhạc lớn.

=> endeavoring = trying

=> Chọn B