After he had spoken, a ____ silence fell on the room.
Giải thích
Chọn đáp án C
Giải thích: collocation, cụm từ deadly silence: sự im lặng chết người
Dịch: "Sau khi anh ta phát biểu, một bầu không khí im lặng đến chết người bao trùm căn phòng."
Chọn đáp án C
Giải thích: collocation, cụm từ deadly silence: sự im lặng chết người
Dịch: "Sau khi anh ta phát biểu, một bầu không khí im lặng đến chết người bao trùm căn phòng."