After graduation, she was still _____________ in which direction she wanted to make her future career. (DECIDE)
Giải thích
undecided
undecided (adj): phân vân chưa quyết
Sau động từ to-be cần điền tính từ.
Dịch: Sau khi tốt nghiệp, cô mãi vẫn chưa quyết định được sẽ phát triển sự nghiệp tương lai theo hướng nào.