Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 3)

After finalizing your A. itinerary B. journey C. reservation

11/40

After finalizing your (11) ______,...

itinerary

journey

reservation

route

Giải thích

Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ

A. itinerary /aɪˈtɪnərəri/ (n): lịch trình du lịch

B. journey /ˈdʒɜːni/ (n): chuyến đi nói chung

C. reservation /ˌrezəˈveɪʃn/ (n): đặt chỗ trước

D. route /ruːt/, /raʊt/ (n): tuyến đường di chuyển

Dịch: Cập nhật cho gia đình và bạn bè: Sau khi lên lịch trình xong...

Chọn A.