● After: Check (16) _____ injuries, and be aware of aftershocks.
Giải thích
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cụm cố định: check for injuries = kiểm tra xem có ai bị thương không.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cụm cố định: check for injuries = kiểm tra xem có ai bị thương không.