After _______ by the police, the man admitted _______ the car but denied driving at 100 miles an hour.
Giải thích
A
Vế đầu có 'by' → bị động.
admit doing sth/ having done sth: thừa nhận đã làm gì
Dịch nghĩa: Sau khi bị cảnh sát bắt lại, người đàn ông thừa nhận đã ăn trộm chiếc xe hơi nhưng phủ nhận việc lái xe 100 dặm 1 giờ.