After a hard day of work, doing yoga helps me achieve a calm _______________.
Giải thích
peace of mind
Xét các cụm đi với “mind”:
- the conscious mind: Tâm trí có ý thức
- the subconscious mind: Tâm trí tiềm thức
- running through one’s mind: Suy nghĩ lướt qua trong tâm trí
- in one’s mind: Trong tâm trí ai
- in most people's minds: Trong suy nghĩ của hầu hết mọi người
- a disturbed state of mind: Trạng thái tinh thần bất ổn/loạn
- peace of mind: Sự thanh thản trong tâm hồn/tâm trí
- hearts and minds: Trái tim và khối óc; tình cảm và niềm tin
- mind and body: Thể chất và tinh thần
Trước chỗ trống là “a calm” => cần điền cụm danh từ số ít
Dựa vào nghĩa chọn “peace of mind”
=> After a hard day of work, doing yoga helps me achieve a calm peace of mind.
Dịch: Sau một ngày làm việc vất vả, tập yoga giúp tôi đạt được sự bình an trong tâm trí.
