Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 20)

After a (5) ______ sip of Vietnamese coffee,

5/40

After a (5) ______ sip of Vietnamese coffee,

refreshment

refreshing

refreshingly

refresh

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. refreshment /rɪ'freʃmənt/ (n): sự tỉnh táo; đồ uống

B. refreshing /rɪˈfreʃɪŋ/(adj): tỉnh táo, sảng khoái

C. refresh /rɪ'freʃ/ (v): làm mới, làm cho tỉnh táo

D. refreshingly /rɪˈfreʃɪŋli/(adv): một cách tỉnh táo, sảng khoái

- Căn cứ vào danh từ ‘sip’ ở sau vị trí cần điền, ta cần điền một tính từ: Adj + N.

Dịch: Sau khi thưởng thức một ly cà phê Việt Nam đầy sảng khoái,...

Chọn B.