Adults give children chocolate coins. People also give cards (25 )....... ... others. Dịch nghĩa: Mọi người cũng đưa thẻ cho người khác.
Giải thích
to
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: give sth to someone: đưa ai cái gì
Sau “rather than” (hơn là) cần một động từ ở dạng V-ing.
Dịch nghĩa:Mọi người cũng đưa thẻ cho người khác.