Adopting a balanced diet is_________, providing essential nutrients that improve energy levels and overall health.
Giải thích
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Từ vựng.
Lời giải
A. beneficent (adj): từ thiện
B. beneficial (adj): có lợi à phù hợp để miêu tả tác dụng tích cực của chế độ ăn cân bằng.
C. benefice (n) tiền, thu nhập (của cha sứ)
D. benefit (n): danh từ
=> Adopting a balanced diet is beneficial, providing essential nutrients that improve energy levels and overall health.
Tạm dịch: Áp dụng chế độ ăn cân bằng rất có lợi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để cải thiện năng lượng và sức khỏe tổng thể.