● Adjust your privacy settings to limit who can see your posts and (9) ____________ details.
Giải thích
A. person (n): con người.
B. personal (adj): (thuộc về) cá nhân.
C. personality (n): tính cách.
D. personally (adv): một cách cá nhân.
Phân tích từ loại: Khoảng trống đứng trước danh từ "details" (các chi tiết/thông tin). Do đó, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho nó. Cụm personal details mang nghĩa là "chi tiết cá nhân" hay "thông tin cá nhân".
Chọn B. personal
→ ...limit who can see your posts and personal details.
Dịch nghĩa: ...giới hạn những ai có thể xem các bài đăng và thông tin cá nhân của bạn.