Additionally, organisations (22) ______ often see increased job satisfaction and retention rates.
Kiến thức về mệnh đề quan hệ
- Xét cấu trúc câu ta thấy đã có đầy đủ chủ ngữ “organisations” và động từ “often see…”. Do đó chỗ trống cần điền 1 mệnh đề quan hệ để bổ nghĩa cho danh từ “organisations”.
Xét các đáp án:
- A là một cụm danh từ, chưa có động từ, không thể làm mệnh đề quan hệ hay mệnh đề quan hệ rút gọn.
- B. Đại từ quan hệ ‘that’ đứng làm chủ ngữ, chỉ ‘organisations’, phần phía sau ‘that’ là động từ chính của mệnh đề quan hệ này. Xét về nghĩa, hợp lý với cả câu và đoạn.
- C và D. Xét về nghĩa hợp lý, tuy nhiên chưa đúng ngữ pháp, do mệnh đề quan hệ rút gọn cần sử dụng V-ing nếu mang nghĩa chủ động, Vp2/V-ed nếu mang nghĩa bị động.
Dịch: Ngoài ra, các tổ chức thúc đẩy các chương trình sức khỏe tâm thần và khuyến khích nghỉ ngơi thường xuyên thường thấy tỷ lệ nhân viên hài lòng với công việc và giữ chân nhân viên tăng lên.
Chọn B.