Accepting short (18) ______ of discomfort and allowing (19) ______ to solve their own problems can protect emotional energy.
Giải thích
A. another: một (người/vật) khác (+ danh từ đếm được số ít, hoặc đại từ chỉ 1 người).
B. others: những người/vật khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
C. other: những (người/vật) khác (tính từ, phải đi kèm danh từ số nhiều hoặc không đếm được).
D. the others: những người/vật còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).
Khoảng trống cần một đại từ đóng vai trò làm tân ngữ cho động từ “allowing”, mang nghĩa chỉ “những người khác” nói chung. Do đó “others” là lựa chọn chính xác.
Chọn B. others
→ ...and allowing others to solve their own problems can protect emotional energy.
Dịch nghĩa: ...và cho phép những người khác tự giải quyết các vấn đề của riêng họ có thể bảo vệ năng lượng cảm xúc.