Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 2 có đáp án

Accepting short (18) ______ of discomfort and

18/40

Accepting short (18) ______ of discomfort and .........

intervals

levels

moments

stages

Giải thích

A. intervals (n): khoảng thời gian (thường có tính chu kỳ, quãng nghỉ).

B. levels (n): mức độ.

C. moments (n): khoảnh khắc, lúc.

D. stages (n): giai đoạn.

Ta có cụm từ ghép: moments of discomfort (những khoảnh khắc khó chịu / không thoải mái về mặt cảm xúc).

Chọn C. moments

→ Accepting short moments of discomfort...

Dịch nghĩa: Chấp nhận những khoảnh khắc không thoải mái ngắn ngủi...