Accepting short (18) ______ of discomfort and
Giải thích
A. intervals (n): khoảng thời gian (thường có tính chu kỳ, quãng nghỉ).
B. levels (n): mức độ.
C. moments (n): khoảnh khắc, lúc.
D. stages (n): giai đoạn.
Ta có cụm từ ghép: moments of discomfort (những khoảnh khắc khó chịu / không thoải mái về mặt cảm xúc).
Chọn C. moments
→ Accepting short moments of discomfort...
Dịch nghĩa: Chấp nhận những khoảnh khắc không thoải mái ngắn ngủi...