Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar

A. candy B. neighbor C. birthday cake D. chocolate

15/20

Task 1. Odd one out. There is one example. 

candy

neighbor

birthday cake

chocolate

Giải thích

B

A. candy (n): kẹo

B. neighbor (n): hàng xóm

C. birthday cake (n): bánh sinh nhật

D. chocolate (n): sô cô la

Đáp án B. neighbor là danh từ chỉ người, các đáp án còn lại là danh từ chỉ đồ ngọt.