20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

A ( x ) = x 2 − a x + b .

14/20

Cho \(A\left( x \right).{x^2} = {x^4} - a{x^3} + b{x^2}\) với \(a,b\) là các số thực.

          a)\(A\left( x \right) = {x^2} - ax + b\).

          b) Đa thức \(A\left( x \right)\) có bậc là 2.

          c) Hệ số tự do của đa thức \(A\left( x \right)\)\(b.\)

          d) Với \(x = - 2\) thì \(A\left( { - 2} \right) = 4 - 2a + b\).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đúng

Ta có: \(A\left( x \right).{x^2} = {x^4} - a{x^3} + b{x^2}\) nên \(A\left( x \right) = \left( {{x^4} - a{x^3} + b{x^2}} \right):\,{x^2}\).

Do đó, \(A\left( x \right) = {x^2} - ax + b\).

b) Đúng

\(A\left( x \right) = {x^2} - ax + b\) nên đa thức\(A\left( x \right)\) có bậc là 2.

c) Đúng

 Hệ số tự do của đa thức \(A\left( x \right)\)\(b.\)

d) Sai

Với \(x = - 2\) thì \(A\left( { - 2} \right) = 4 + 2a + b\).