15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. wicked B. hatred C. sacred D. hooked

1528/5750

A. wicked                    B. hatred                 C. sacred                 D. hooked

wicked

hatred

sacred

hooked

Giải thích

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D đọc là /t/, trong khi các đáp án còn lại đọc là /ɪd/

A: /ˈwɪkɪd/: tồi tệ, độc ác

B: /ˈheɪtrɪd/: lòng căm thù, căm ghét

C: /ˈseɪkrɪd/: thiêng liêng, thần thánh, bất khả xâm phạm

D. /hʊkt/: hình móc câu