A well-planned diet provides various nutrients (25) ________.
Đáp án đúng là A
- Xét nghĩa câu: Một chế độ ăn uống được lên kế hoạch tốt cung cấp các chất dinh dưỡng khác nhau ________.
⭢ Căn cứ trên nghĩa câu, Thông tin cần điền phải bổ sung ý nghĩa tích cực cho “nutrients”.
A. that are vital for both physical and mental well-being (vốn rất thiết yếu cho cả sức khỏe thể chất và tinh thần)
⭢ Đúng, bổ nghĩa chính xác cho danh từ “nutrients” và nhấn mạnh lợi ích chúng.
B. which may contribute to excessive caloric intake if consumed improperly (điều mà có thể góp phần vào việc nạp quá nhiều calo nếu tiêu thụ không đúng cách)
⭢ Sai vì mang sắc thái tiêu cực.
C. that nutritionists occasionally advise limiting under certain conditions (mà các chuyên gia dinh dưỡng đôi khi khuyên nên hạn chế trong một số điều kiện)
⭢ Sai, vì vì không phù hợp với ngữ cảnh đang khuyến khích việc nạp dinh dưỡng đầy đủ.
D. which are often overestimated in their actual health benefits (điều mà thường bị phóng đại về lợi ích sức khỏe thực tế)
⭢ Sai, vì mang tính phủ nhận giá trị của dinh dưỡng.
Dịch:
A well-planned diet provides various nutrientsthat are vital for both physical and mental well-being.(Một chế độ ăn uống được lên kế hoạch tốt cung cấp các chất dinh dưỡng khác nhauvốn rất thiết yếu cho cả sức khỏe thể chất và tinh thần.)